Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: he4;
Việt bính: haau2 hok3 huk6;
熇 hốc, khảo
Nghĩa Trung Việt của từ 熇
(Tính) Nóng cháy.(Tính) Hốc hốc 熇熇: (1) Cháy hừng hực, thường chỉ chính sách độc ác. (2) Hưng vượng.Một âm là khảo.
(Động) Nướng, quay.
§ Sau viết là khảo 烤.
(Động) Dùng lửa nhỏ nấu thức ăn cho cạn bớt nước, trở thành đậm đặc.
cao (gdhn)
hốc (gdhn)
Chữ gần giống với 熇:
㷟, 㷠, 㷡, 㷢, 㷣, 㷤, 㷥, 㷦, 㷩, 㷪, 煻, 煼, 煽, 熀, 熄, 熅, 熇, 熈, 熉, 熊, 熏, 熑, 熒, 熓, 熔, 熖, 熗, 熘, 熙, 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,Dị thể chữ 熇
燺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khảo
| khảo | : | |
| khảo | 拷: | tra khảo |
| khảo | 攷: | chủ khảo; khảo cổ |
| khảo | 栲: | khảo lão (giỏ mây) |
| khảo | 烤: | bánh khảo |
| khảo | 𥹬: | bánh khảo |
| khảo | 考: | chủ khảo; khảo cổ |
| khảo | 銬: | khảo (cái còng khoá tay) |
| khảo | 铐: | khảo (cái còng khoá tay) |

Tìm hình ảnh cho: hốc, khảo Tìm thêm nội dung cho: hốc, khảo
